Hyundai New Porter H150 Thùng mui bạt tiêu chuẩn Hàn Quốc

Hyundai New Porter H150 Thùng mui bạt tiêu chuẩn Hàn Quốc

Giá bán 385,000,000 VNĐ (Giá trên đã bao gồm VAT)

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ

Loại xe HYUNDAI H150 Tải Thùng Mui Phủ: 
- Cabin : Loại rộng, 3 Chổ ngồi.
- Kiểu động cơ: D4CB, 4 kỳ, tăng áp, 4xi lanh thẳng hàng.
- Năm SX : 2021, Nhập khẩu Linh kiện 100% từ Hàn Quốc.
- Dung tích xy lanh: 2.497 cc
- Công suất động cơ : 95,6kw/3,800 vòng/phút.
- Tiêu chuẩn khí thải (Euro IV)
- Khối lượng bản thân:1.815 kg.
- Khối lượng CPTGGT: 1.400 kg.
- Tổng trọng tải CPTGGT: 3.500 kg.
- Kích thước bao(Dài x Rộng x Cao): 5.240 x 1.760 x 2.650 (mm).
- Kích thước lòng thùng xe: 3.130 x 1.630 x 1.400/1.770 (mm)
- Chiều dài cơ sở: 2.640 (mm)
- Kích cỡ lốp : Trước 195/70R15.
                         Sau 145R13.

TỔNG QUAN VỀ HYUNDAI NEW PORTER 150 THÙNG BẠT

Dòng xe tải nhẹ HYUNDAI Porter H150 1,5 tấn luôn là sản phẩm được khách hàng ưa chuộng do nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nội thành cao. Nhận biết được điều đó Hyundai Thành Công đầu tư rất nhiều chi phí để nghiên cứu để phát triển, cải tiến dòng xe trong phân khúc này và Hyundai New Porter 150 sau khi ra mắt đã được khách hàng đánh giá cao về cả mẫu mã, chất lượng và hiệu quả kinh tế mà dòng xe này mang lại.

H150 MUI BẠT

Thùng xe được đóng 5 bững thuận tiện trong việc xếp dỡ hàng hóa.

 

Hyundai Porter 150 đóng thùng mui bạt được Hyundai Việt Nhân phân phối độc quyền tại khu vực miền nam với phiên bản thùng là thùng được mở 5 bửng đóng từ trên satxi từ nhà máy Hyundai Thành Công.

Tổng thể bên ngoài

H150 Ngôi sao dòng tải nhẹ Thành Phố.

Xe Hyundai H150 vẫn đang là cái tên dẫn đầu trong thị trường xe tải nhẹ. Năm 2021, xe tải Porter H150 vẫn chiếm trọn lòng tin của hàng triệu khách hàng Việt Nam với số lượng bán ra hàng ngàn xe từ lúc xuất hiện tại thị trường việt nam. Mẫu mã hình thức lẫn chất lượng hoàn mỹ mà ít có dòng xe nào có thể mang lại được. Để hiểu rõ hơn về “Ông vua tải nhẹ Hyundai H150 thùng mui bạt” – mời bạn đọc xem chi tiết về dòng xe này qua bài viết  này. Bạn có thể hiểu rõ hơn về dòng xe mà gia đình đang dự định mua để phục vụ cho công việc.

Ngoại thất hấp dẫn của Hyundai H150 mui bạt.

Với thiết kế thanh lịch, sang trọng không khác gì một chiếc xe du lịch đời mới. Xe Hyundai H150 thùng mui bạt 1.5 tấn được đánh giá cực cao về phong cách ngoại thất cũng như nội thất. Ngoại thất là một trong những điểm nhấn nổi bật mà khách hàng sẽ không thể nào bỏ lỡ.

chassit H150

Chassit Xe H150 Được xuất xưởng từ nhà máy

Xe Hyundai H150 có thiết kế cải tiến về khí động học mang lại sự sang trọng, gọn gàng, khỏe khoắn. Giúp xe lướt gió tốt hơn.

bên hông xe

Xe tải Chassit trước khi đóng thùng

Xe tải H150 thùng mui bạt 1.5 tấn mới ra mắt thị trường, sản phẩm xe tải Hyundai lắp ráp linh kiện nhập khẩu, giá thành cạnh tranh tốt nhất thị trường

Xe tải Hyundai là một trong những dòng xe tải tốt nhất tại Việt Nam hiện nay cũng như trên toàn thế giới. Các sản phẩm xe tải của Hyundai luôn mang tới sự hài lòng và tin tưởng cực cao đối với người sử dụng. Ở Việt nam, có 2 loại sản phẩm xe tải hyundai đang thịnh hành song song, đó là xe tải Hyundai lắp ráp tại Việt Nam và Xe tải Hyundai Nhập Khẩu Hàn Quốc.

Xe tải nhập khẩu nguyên chiếc Hàn Quốc thì khi được đưa về Việt Nam, có giá khá cao, xe lắp ráp trong nước thì chỉ nhập linh kiện 3 cục về rồi gia công lắp ráp và giá rẻ hơn rất nhiều mà chất lượng thì không có gì thay đổi. Nhờ vậy, xe tải Hyundai lắp ráp cạnh tranh với các dòng xe tải rẽ như xe tải jac ( ngôi sao xe tải giá rẽ và chất lượng được lắp ráp tại Việt Nam ) - Hay dòng xe tải Daehan - các sản phẩm tera 190 1.9 tấn, tera 230 2.3 tấn , tera 240 2.4 tấn và tera 250 2.5 tấn Giờ đây, ngay tại Việt Nam, quý khách đã có thể sở hữu sản phẩm xe tải Hyundai chất lượng như xe nhập khẩu, nhưng giá thành lại… Việt nam. Do sản xuất ở Việt Nam, nên xe tải Hyundai H150 1.5 tấn sẽ giảm được rất nhiều chi phí so với xe tải 1.5 tấn nhập khẩu khác.

Hyundai đặc biệt chú trọng vào mẫu xe tải nhỏ, nhẹ này bằng cách tung ra sản phẩm xe tải nhẹ hoàn toàn mới với tên gọi là Hyundai H150 Porter. Đây là chiếc xe tải nhẹ có tải trọng 1.5 Tấn, rất thích hợp để lưu thông trong thành phố và đô thị.

h150 vách suốt mặt trước ca bin

Ngoại thất bên ngoài xe H150

Ngoại thất xe Hyundai H150 thùng mui bạt.

Xe tải Hyundai H150 1.5 Tấn vẫn mang dáng dấp của người tiền nhiệm Hyundai H100 với dáng vẻ nhỏ gọn, bắt mắt với 2 màu cơ bản của xe là xanh và trắng. Vẫn là kiểu thiết kế đầy tính khí động học của Hyundai với cặp đèn pha nổi bật, khả năng chiếu sáng mạnh, cùng với cặp đèn xi nhan xếp chồng lên màu hổ phách, Đèn sương mù phía dưới mang đến khả năng quan sát rõ nét trong bất kỳ điều kiện thời tiết nào.

Lớp sơn bóng được sơn tĩnh điện trên dây chuyền tiêu chuẩn của Hyundai Motor Hàn Quốc mang tới cho H-150 vẻ thanh lịch của chiếc xe tải đi trong phố. Quý khách có thể hoàn toàn với yên tâm với lớp sơn này, không bong, tróc, ố màu theo thời gian, khác xa với các dòng xe tải nhẹ lắp ráp tại việt nam với linh kiện trung quốc như hiện nay.

Thông tin chi tiết về một số hình ảnh về nội thất xe tải H150 tiện nghi Sang trọng.

Xe được trang bị những tiện nghi hiện đại biến cabin xe trở nên trang nhã như những chiếc xe du lịch.Nội thất của H150 có thể sánh ngang với một chiếc xe du lịch nhỏ và không khác gì so với xe nhập khẩu. Cabin rộng rãi, thoáng với 3 ghế ngồi, thiết bị tiện nghi hiện đại, điều hòa công suất lớn, kính chỉnh điện, hệ thống giải trí đa dạng với AM/FM/MP3 cùng với cổng kết nối USB, màn hình hiển thị thông tin… mang tới cho bác tài cảm giác thoải mái khi di chuyển.

bên trong cabin cabin hiện đại

Nội thất ca bin đầy đủ tiện nghi như 1 chiếc xe du lịch

Đặc biệt là ghế lái có thể chỉnh được rất nhiều chức năng , cùng với dây an toàn 3 điểm, kính lái có góc quan sát rộng kết hợp với gương chiếu hậu có khả năng quan sát tới đuôi xe,Xe tải H150 có không gian nội thất rộng rãi cùng nhiều chức năng tiện nghi giúp cho tài xế thoải mái trên mọi hành trình.

nội thất tiện nghi

Hyundai H-150 cung cấp một không gian lái thực sự thỏa mái cho lái xe với những trang bị tiện nghi của một chiếc sedan. Hyundai hiểu rằng những tài xế xe tải luôn phải chịu những áp lực lớn trong mỗi chuyến đi, bởi vậy H150 đem đến một cabin nhiều tiện ích, chăm chút từ những điều nhỏ nhất để lái xe có thể có một hành trình an toàn cùng cảm giác thú vị khi cầm lái.

mặt trước H150 CÁNH CỬA 360 độ

Hyundai H-150 mang đến cho bạn không chỉ đơn giản là một chiếc xe tải phục vụ công việc, mà hơn thế nữa đó còn là một chiếc xe có phong cách thực sự. Sở hữu những công nghệ hàng đầu, thông minh và tiện ích, H150 là một chiếc xe đa dụng, cung cấp cho bạn một hiệu suất làm việc tối đa, chi phí hiệu quả và nâng tầm công việc của bạn lên một đẳng cấp mới.

táp lô xe

Động cơ của xe HYUNDAI Porter H150 Thùng mui bạt:

Trang bị sức mạnh cho Hyundai H-150 Porter là động cơ Diesel 2.6L tiêu chuẩn hút khí tự nhiên cho công suất 76 mã lực tại 4.000 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 166 Nm tại 2.200 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số sàn với 5 số tiến và 1 số lùi. Hệ thống Phanh thủy lực khẩn cấp với phanh đĩa trước và tang trống phía sau.

Đông cơ hộp số

Động cơ D4CB Đạt tiêu chuẩn khí thải EURO4.

Hyundai H-150 mang đến cho bạn không chỉ đơn giản là một chiếc xe tải phục vụ công việc, mà hơn thế nữa đó còn là một chiếc xe có phong cách thực sự. Sở hữu những công nghệ hàng đầu, thông minh và tiện ích, H150 là một chiếc xe đa dụng, cung cấp cho bạn một hiệu suất làm việc tối đa, chi phí hiệu quả và nâng tầm công việc của bạn lên một đẳng cấp mới. Để đạt được hiệu năng nhiên liệu tối ưu, Hyundai mang đến phiên bản động cơ A2 2.5L được trang bị công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn. Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai Porter 150 Thùng Mui Bạt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 1.5 TẤN HYUNDAI NEW PORTER 150
Nhãn hiệu HYUNDAI NEW PORTER 150
Loại xe tải Xe tải Hyundai
Loại phương tiện Ô tô tải (thùng bạt 5 Bửng)
Xuất xứ Hàn Quốc- Việt Nam
Thông số chung  
Trọng lượng bản thân 1865 kG
Phân bố: – Cầu trước 1060 kG
– Cầu sau 805 kG
Tải trọng cho phép chở 1.400 kG
Số người cho phép chở 3 người
Trọng lượng toàn bộ 3500 kG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao 5220 x 1800 x 2660 mm
Kích thước lòng thùng hàng 3130 x 1630 x 1440/1770 mm
Khoảng cách trục 2640 mm
Vết bánh xe trước / sau 1485/1320 mm
Số trục 2  
Công thức bánh xe 4 x 2  
Loại nhiên liệu Diesel  
Động cơ  
Nhãn hiệu động cơ D4CB
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 2497       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 95.6 kW/ 3800 v/ph
Lốp xe  
Số lượng lốp trên trục I/II 02/04
Lốp trước / sau 195/70 R15 /145R13
Hệ thống phanh  
Phanh trước /Dẫn động Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Bánh răng – Thanh răng /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 131 kg/m3

Chi phí lăn bánh

385,000,000

7,700,000

150,000

0

0

0

3,000,000

395,850,000

Dự toán vay vốn

385,000,000

269,500,000

4,491,667

932,021

5,423,688

Nếu vay 269,500,000 thì số tiền trả trước là 126,200,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1269,500,0004,491,6671,864,0426,355,708265,008,333
2265,008,3334,491,6671,832,9746,324,641260,516,667
3260,516,6674,491,6671,801,9076,293,574256,025,000
4256,025,0004,491,6671,770,8406,262,506251,533,333
5251,533,3334,491,6671,739,7726,231,439247,041,667
6247,041,6674,491,6671,708,7056,200,372242,550,000
7242,550,0004,491,6671,677,6386,169,304238,058,333
8238,058,3334,491,6671,646,5706,138,237233,566,667
9233,566,6674,491,6671,615,5036,107,169229,075,000
10229,075,0004,491,6671,584,4356,076,102224,583,333
11224,583,3334,491,6671,553,3686,045,035220,091,667
12220,091,6674,491,6671,522,3016,013,967215,600,000
13215,600,0004,491,6671,491,2335,982,900211,108,333
14211,108,3334,491,6671,460,1665,951,833206,616,667
15206,616,6674,491,6671,429,0995,920,765202,125,000
16202,125,0004,491,6671,398,0315,889,698197,633,333
17197,633,3334,491,6671,366,9645,858,631193,141,667
18193,141,6674,491,6671,335,8975,827,563188,650,000
19188,650,0004,491,6671,304,8295,796,496184,158,333
20184,158,3334,491,6671,273,7625,765,428179,666,667
21179,666,6674,491,6671,242,6945,734,361175,175,000
22175,175,0004,491,6671,211,6275,703,294170,683,333
23170,683,3334,491,6671,180,5605,672,226166,191,667
24166,191,6674,491,6671,149,4925,641,159161,700,000
25161,700,0004,491,6671,118,4255,610,092157,208,333
26157,208,3334,491,6671,087,3585,579,024152,716,667
27152,716,6674,491,6671,056,2905,547,957148,225,000
28148,225,0004,491,6671,025,2235,516,890143,733,333
29143,733,3334,491,667994,1565,485,822139,241,667
30139,241,6674,491,667963,0885,454,755134,750,000
31134,750,0004,491,667932,0215,423,688130,258,333
32130,258,3334,491,667900,9535,392,620125,766,667
33125,766,6674,491,667869,8865,361,553121,275,000
34121,275,0004,491,667838,8195,330,485116,783,333
35116,783,3334,491,667807,7515,299,418112,291,667
36112,291,6674,491,667776,6845,268,351107,800,000
37107,800,0004,491,667745,6175,237,283103,308,333
38103,308,3334,491,667714,5495,206,21698,816,667
3998,816,6674,491,667683,4825,175,14994,325,000
4094,325,0004,491,667652,4155,144,08189,833,333
4189,833,3334,491,667621,3475,113,01485,341,667
4285,341,6674,491,667590,2805,081,94780,850,000
4380,850,0004,491,667559,2135,050,87976,358,333
4476,358,3334,491,667528,1455,019,81271,866,667
4571,866,6674,491,667497,0784,988,74467,375,000
4667,375,0004,491,667466,0104,957,67762,883,333
4762,883,3334,491,667434,9434,926,61058,391,667
4858,391,6674,491,667403,8764,895,54253,900,000
4953,900,0004,491,667372,8084,864,47549,408,333
5049,408,3334,491,667341,7414,833,40844,916,667
5144,916,6674,491,667310,6744,802,34040,425,000
5240,425,0004,491,667279,6064,771,27335,933,333
5335,933,3334,491,667248,5394,740,20631,441,667
5431,441,6674,491,667217,4724,709,13826,950,000
5526,950,0004,491,667186,4044,678,07122,458,333
5622,458,3334,491,667155,3374,647,00317,966,667
5717,966,6674,491,667124,2694,615,93613,475,000
5813,475,0004,491,66793,2024,584,8698,983,333
598,983,3334,491,66762,1354,553,8014,491,667
604,491,6674,491,66731,0674,522,7340
xem thêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN