Xe ép rác 9m3 Hyundai Mighty 110SP là dòng sản phẩm xe môi trường với chức năng công dụng là cuốn ép, chở rác thải, thu gom rác, vận chuyển rác thải từ thành phố, đô thị ra các bãi rác. Xe ép rác Hyundai Minghty 9 Khối được phát triển trên nền Xe tải Hyundai 110S. Như chúng ta đã biết xe tải Hyundai đã khẳng định được thương hiệu hàng đầu trong thị trường giao thông vận tải trong suốt thời gian vừa qua.
Xe cơ sở Model Hyundai Mighty 110SP ngoài những tính năng ưu việt đã được kiểm chứng từ sản phẩm HD72 như động cơ D4BD-130Ps mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Điểm nổi bật của dòng xe Hyundai Mighty 110SP đó là việc nâng tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông - điều mà HD72 trước đây chưa làm được.
Từ mẫu Động cơ: D4DB - 130ps tiêu chuẩn khí thải EURO2,Thì hiện nay hyundai thành công đã cho ra đời mẫu động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO4 mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu công suất lên tới 140ps mạnh mẽ bền bỉ đem lại sự yên tâm khi cầm lái chiếc xe Model Hyundai Mighty 110SP.
Nội thất:
Xe tải Hyundai Mighty 110SP được thiết kế nội thất rộng rãi và tiện nghi, tạo không gian rộng rãi giúp tài xế cảm giác thoải mái khi lái xe trên chặng đường dài.
Xe được trang bị điều hòa nhiệt độ hai chiều nóng và lạnh, hệ thống âm thanh có đầu đĩa CD, Radio FM/AM,
Tiện nghi: Xe trang bị cửa sổ điện, hệ thống gương chiếu hậu lớn, tay lái trợ lực điều chỉnh hai hướng.
Khách hàng mua xe có thể lựa chọn xe màu trắng hoặc màu xanh.
Xe tải Hyundai New Mighty 110SP sở hữu thiết kế mạnh mẽ, khỏe khoắn với Kích thước tổng thể chiều dài 6.820mm, chiều rộng 2.1800mm, chiều cao 2.780mm. Kích thước xe khá hợp lí nhưng 110SP lại có tải trọng lên đến 9 khối mang lại hiệu quả vận tải cao, phù hợp với đa số nhu cầu của khách hàng về lĩnh vức môi trường đô thị xanh sạch đẹp tại thị trường trong nước hiện nay.Bên cạnh những điểm nổi bật về ngoại hình và nội thất, điểm gây ấn tượng mạnh mẽ với người dùng là động cơ D4GA cho công suất cực đại lên đến 150 mã lực đối , mô men xoắn tối đa lên đến 372N.m/1.400rpm. Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp kết hợp với hộp số sàn 5 số tiến, 1 số lùi cho khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường theo tiêu chuẩn Euro 4.
ĐỘNG CƠ D4GA |
Vận Hành
Một tính năng nổi trội khác làm hài lòng cả những khách hàng khó tính nhất là hệ thống giảm sốc treo cabin bán nổi, hệ thống lốp 8.25-16 có thể chịu được tải trọng cao, hệ thống treo trước/sau bằng nhíp lá có giảm chấn và hệ thống phanh khí xả, giúp xe hoạt động êm ái, đảm bảo tính năng an toàn và tiện lợi ở mọi địa hình đường xá ở Việt Nam.
Hệ thống giảm sốc
|
Cabin khung thép dàyHấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn |
Khung sát xi siêu cứngKhung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong. |
CABIN LẬT TIỆN LỢI Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong. Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng. |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
CAM KẾT CHO SỰ DẪN ĐẦU New Mighty 110SP đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra, chạy thử nghiệm tại Việt Nam, đồng thời áp dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của Hyundai trên thế giới nói chung và tại thị trường Việt Nam nói riêng. |
HÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP
Nhãn hiệu |
HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP |
|
Loại phương tiện |
Ô tô chở rác |
|
Xuất xứ |
Việt Nam – Hàn Quốc |
|
Thông số chung |
||
Trọng lượng bản thân |
6255 |
kG |
Phân bố : - Cầu trước |
1955 |
kG |
- Cầu sau |
3310 |
kG |
Tải trọng cho phép chở |
4150 |
kG |
Số người cho phép chở |
3 |
người |
Trọng lượng toàn bộ |
10600 |
kG |
Kích thước xe Dài x Rộng x Cao |
6820 x 2180 x 2780 |
mm |
Kích thước lòng thùng chở rác |
2.725/2.695 x 1.890 x 1.620 |
mm |
Khoảng cách trục |
3775 |
mm |
Vết bánh xe trước / sau |
1680/1495 |
mm |
Số trục |
2 |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
Động cơ |
|
|
Nhãn hiệu động cơ |
D4GA |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Thể tích |
3933 cm3 |
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
103 kW/ 2700 v/ph |
|
Lốp xe |
||
Số lượng lốp trên trục I/II |
02/04 |
|
Lốp trước / sau |
8.25 - 16 /8.25 - 16 |
|
Hệ thống phanh |
||
Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
|
Hệ thống lái |
||
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
Ghi chú |
Kích thước lòng thùng chở rác: 2.725/2.695 x 1.890 x 1.620 mm; - Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép, xả rác, nâng hạ thùng gom rác và xe gom rác |