XE TẢI HYUNDAI 110SP GẮN CẨU UNIC 3 TẤN URV340

XE TẢI HYUNDAI 110SP GẮN CẨU UNIC 3 TẤN URV340

Giá bán 1,100,000,000 VNĐ (Giá trên đã bao gồm VAT)

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Loại xe:  Hyundai Mighty 110SP gắn cẩu Unic 340
  • Kích thước thùng: 4380 x 2050 x 490 mm
  • Kích thước tổng thể: 6.920 x 2.200 x 2.970 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 5.3250 kg
  • Tải trọng bản thân/toàn bộ: 5.080 /10.600 kg
  • Động cơ:  D4GA - 140PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 10 -12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 8.25 - 16 (Có ruột)

TỔNG QUAN

Xe tải Hyundai Mighty 110SP gắn cẩu Unic 3 Tấn gồm các loại Unic 343 (3 tấn 3 khúc), Unic 344 (3 tấn 4 khúc), Unic 345 (3 tấn 5 đoạn). Tải trọng hàng hóa của Hyundai Mighty 110SP sau khi gắn cẩu Unic 3 tấn là 5.350 Kg, kích thước thùng hàng của Mighty 110S là 4380 x 2050 x 490 mm. Hyundai Mighty 110SP trang bị động cơ đến 150 mã lực, mạnh mẽ, sử dụng tiêu chuẩn khí thải EURO 4 tiết kiệm nhiên liệu. 110SP gắn cẩu là sự lựa chọn tuyệt vời cho khách hàng.

Hình ảnh thực tế xe 110s cần cẩu

NGOẠI THẤT

Hyundai Mighty 110SP gắn cẩu Unic 3 tấn có kích thước thùng dài 4380 x 2050 x 490 Với khối lượng hàng hóa chở được của thùng cẩu 110SP là 7 tấn, gần như Mighty 110SP có thể nói dư công suất so với tải trọng này. Ngày trước Hyundai HD99 tải trọng hàng hóa 6.5 tấn gần như tương đương với 110SP, tuy nhiên Hyundai HD99 chỉ có công suất 130 mã lực, còn Hyundai Mighty 110SP đến 150mã lực. Như vậy 110SP gần như là sự thay thế hoàn hảo cho HD99.

canh cua hyundai mighty 110scủa chỉnh điện hyundai mighty 110sgương chiếu hậu hyundai mighty 110s

bậc thang hyundai mighty 110sđèn pha hyundai mighty 110slốp xe hyundai mighty 110s

Về thiết kế, Mighty 110SP sở hữu được những tính khoa học nhất trong bản thân. Đèn pha được thiết kế hiện đại với chóa phản quan đem lại hiệu suất chiếu sáng cao nhât, la giăng phía trước với các lỗ thoáng khí giúp làm mát động cơ và giảm lực cản của không khí giúp tiết kiệm nhiên liệu, cũng như giảm độ ồn trong cabin. Mâm xe của Hyundai Mighty 110SP có thế kế lớn hơn, giúp xe khỏe hơn cũng như có thẩm mỹ, cân đối hơn cho Mighty 110SP.

NỘI THẤT

Nội thất Hyundai Mighty 110SP trang bị máy lạnh chỉnh bằng tay, giúp xe điều hòa được nhiệt độ bên trong cabin, tay lái gật gù có thể tùy chỉnh được tất cả các gốc độ của tài xế. Đồng hồ táp lô hiển thị mọi thông tin cơ bản về xe, giúp chủ xe có thể nắm rất rõ về tình hình hoạt động của Mighty 110SP.

cần số hyundai mighty 110sradio hyundai mighty 110sđèn la phong hyundai mighty 110sthắng tay hyundai mighty 110s

ngăn chứa đồ hyundai mighty 110smáy lạnh hyundai mighty 110shộc đựng đồ hyundai mighty 110sđồng hồ hyundai mighty 110s

ghế nệm hyundai mighty 110svô lăng hyundai mighty 110sngăn chứa đồ hyundai mighty 110sche nắng hyundai mighty 110s

Nội thất cabin thực tế

Ngoài ra Hyundai Mighty 110SP còn trang bị Audio với các chức năng cơ bản như Radio/Aux/Usb. Hyundai Mighty 110SP gắn cẩu còn có đèn trần trong cabin, giúp lái xe có thể hoạt động thuận tiện trong cabin khi về đêm. Ghế tài xê có điều chỉnh vị trí theo chỗ ngồi. Hyundai Mighty 110SP có thiết kế ghế đến 3 chỗ ngồi, xe có không gian rộng rãi giúp người ngồi trong cabin được thoải mái nhất.

ĐỘNG CƠ

Động cơ mới mạnh mẽ bền bỉ

Được đánh giá là sản phẩm tốt nhất trong phân khúc xe tải tầm trung, Hyundai Mighty 110SP gần như thuyết phục được tất cả các người dùng về phương diện động cơ.

Sử dụng động cơ F- engine với thiết kế tân tiến hơn, có tiêu chuẩn khí thải Châu Âu Euro 4, động cơ khỏe mạnh lên đến 150 mã lực, cùng với đó là xilanh 3.933cc với 4 xilanh thẳng hàng, sử dụng Turbo tăng áp giúp xe mạnh mẽ hơn cũng như tiết kiệm nhiên liệu hơn. Động cơ Mighty 110SP – Hyundai gắn cẩu 3 tấn có thể nói là điểm mạnh nhất của Hyundai Mighty 110SP.

dung tích xi lanh hyundai mighty 110s động cơ euro 4 hyundai mighty 110s công suất hyundai mighty 110s

An toàn trên Hyundai Mighty 110S gắn cẩu 7 tấn

khung gầm hyundai mighty 110scabin hyundai mighty 110skhung gầm xe hyundai mighty 110s

Hyundai Mighty 110SP được trang bị những tính năng tối tân nhất về mặt an toàn. Cabin có hệ thống giảm sốc treo bán nổi giúp giảm rung sốc cho hành khách khi đang ngồi trên cabin bằng hệ thống hai đệm ca su dầu. Đây là cải tiến mang đến sự nhẹ nhàng và êm ái cho hành khách khi vận hành xe. Khung cabin được gia cường với chất lượng thép cực kỳ cứng cáp, cùng với đó là khung sát xi được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

cabin mở 50 độ

Qúy khách có nhu cầu đầu tư xe vui lòng liên hệ HYUNDAI đại lý ủy quyền của Hyundai Thành Công Hotline:0902.58.48.09 để được báo giá

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC HYUNDAI MIGHTY 110SP SAU KHI GẮN CẨU UNIC 3 TẤN

Kích thước tổng thể (mm) 6.920 x 2.200 x 2.970
Kích thước thùng xe (mm) 4380 x 2050 x 490

TẢI TRỌNG HYUNDAI MIGHTY 110SP SAU KHI GẮN CẨU UNIC 3 TẤN

Tải trọng bản thân (Kg) 4.505
Tải trọng hàng hóa (Kg) 5.900
Tải trọng toàn bộ (Kg) 10.600  
Số người chở (Người) 03

TẢI TRỌNG CẨU UNIC 340

Khối lượng nâng lớn nhất (Kg)  3030 tại 2,6 mét 
Chiều cao tối đa (Kg) 11,4
Bán kính làm việc (Kg) từ 0,67 mét đến 9,81 mét
Chiều dài cần (Người) 3,41 đến 10 mét
Góc nâng cần (Độ) từ 1 độ đến 78 độ

ĐỘNG CƠ HYUNDAI MIGHTY 110SP

Mã động cơ D4GA
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 3.933
Công suất cực đại (Ps) 150/2.700 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 372/1.400 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100 

HỘP SỐ HYUNDAI MIGHTY 110SP

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO HYUNDAI MIGHTY 110SP

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

VÀNH & LỐP XE HYUNDAI MIGHTY 110SP

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 8.25 - 16
Công thức bánh 4 x 2

ĐẶC TÍNH VẬN HÀNH HYUNDAI MIGHTY 110SP

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0,220 
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4

HỆ THỐNG PHANH HYUNDAI MIGHTY 110SP

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh Tang Trống, dẫn động cơ khí 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống

 

Chi phí lăn bánh

1,100,000,000

22,000,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,125,150,000

Dự toán vay vốn

1,100,000,000

770,000,000

12,833,333

2,662,917

15,496,250

Nếu vay 770,000,000 thì số tiền trả trước là 355,000,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1770,000,00012,833,3335,325,83318,159,167757,166,667
2757,166,66712,833,3335,237,06918,070,403744,333,333
3744,333,33312,833,3335,148,30617,981,639731,500,000
4731,500,00012,833,3335,059,54217,892,875718,666,667
5718,666,66712,833,3334,970,77817,804,111705,833,333
6705,833,33312,833,3334,882,01417,715,347693,000,000
7693,000,00012,833,3334,793,25017,626,583680,166,667
8680,166,66712,833,3334,704,48617,537,819667,333,333
9667,333,33312,833,3334,615,72217,449,056654,500,000
10654,500,00012,833,3334,526,95817,360,292641,666,667
11641,666,66712,833,3334,438,19417,271,528628,833,333
12628,833,33312,833,3334,349,43117,182,764616,000,000
13616,000,00012,833,3334,260,66717,094,000603,166,667
14603,166,66712,833,3334,171,90317,005,236590,333,333
15590,333,33312,833,3334,083,13916,916,472577,500,000
16577,500,00012,833,3333,994,37516,827,708564,666,667
17564,666,66712,833,3333,905,61116,738,944551,833,333
18551,833,33312,833,3333,816,84716,650,181539,000,000
19539,000,00012,833,3333,728,08316,561,417526,166,667
20526,166,66712,833,3333,639,31916,472,653513,333,333
21513,333,33312,833,3333,550,55616,383,889500,500,000
22500,500,00012,833,3333,461,79216,295,125487,666,667
23487,666,66712,833,3333,373,02816,206,361474,833,333
24474,833,33312,833,3333,284,26416,117,597462,000,000
25462,000,00012,833,3333,195,50016,028,833449,166,667
26449,166,66712,833,3333,106,73615,940,069436,333,333
27436,333,33312,833,3333,017,97215,851,306423,500,000
28423,500,00012,833,3332,929,20815,762,542410,666,667
29410,666,66712,833,3332,840,44415,673,778397,833,333
30397,833,33312,833,3332,751,68115,585,014385,000,000
31385,000,00012,833,3332,662,91715,496,250372,166,667
32372,166,66712,833,3332,574,15315,407,486359,333,333
33359,333,33312,833,3332,485,38915,318,722346,500,000
34346,500,00012,833,3332,396,62515,229,958333,666,667
35333,666,66712,833,3332,307,86115,141,194320,833,333
36320,833,33312,833,3332,219,09715,052,431308,000,000
37308,000,00012,833,3332,130,33314,963,667295,166,667
38295,166,66712,833,3332,041,56914,874,903282,333,333
39282,333,33312,833,3331,952,80614,786,139269,500,000
40269,500,00012,833,3331,864,04214,697,375256,666,667
41256,666,66712,833,3331,775,27814,608,611243,833,333
42243,833,33312,833,3331,686,51414,519,847231,000,000
43231,000,00012,833,3331,597,75014,431,083218,166,667
44218,166,66712,833,3331,508,98614,342,319205,333,333
45205,333,33312,833,3331,420,22214,253,556192,500,000
46192,500,00012,833,3331,331,45814,164,792179,666,667
47179,666,66712,833,3331,242,69414,076,028166,833,333
48166,833,33312,833,3331,153,93113,987,264154,000,000
49154,000,00012,833,3331,065,16713,898,500141,166,667
50141,166,66712,833,333976,40313,809,736128,333,333
51128,333,33312,833,333887,63913,720,972115,500,000
52115,500,00012,833,333798,87513,632,208102,666,667
53102,666,66712,833,333710,11113,543,44489,833,333
5489,833,33312,833,333621,34713,454,68177,000,000
5577,000,00012,833,333532,58313,365,91764,166,667
5664,166,66712,833,333443,81913,277,15351,333,333
5751,333,33312,833,333355,05613,188,38938,500,000
5838,500,00012,833,333266,29213,099,62525,666,667
5925,666,66712,833,333177,52813,010,86112,833,333
6012,833,33312,833,33388,76412,922,0970
xem thêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN