Xe Ben 110SP 5 Khối phù hợp với mọi cung đường

Xe Ben 110SP 5 Khối phù hợp với mọi cung đường

Giá bán 840,000,000 VNĐ (Giá trên đã bao gồm VAT)

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Loại xe:  Xe ben 110SP
  • Xuất xứ: Hyundai Thành Công
  • Kích thước tổng thể: 6000 x 2020 x 2370 mm
  • Kích thước thùng ben: 3.680 x 1.820/1.660 x 750/670 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 6.500, dung sai 10% là hơn 7 tấn
  • Tải trọng toàn bộ: 10.600 kg
  • Động cơ:  D4GA - 150PS , Dung tích xi lanh: 3.933 cc, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Tiêu hao nhiên liệu: 10 -12 lít/ 100 Km (có hàng)
  • Thông số lốp: 8.25 - 16 (Có ruột)

Xe ben Hyundai 110SP có công suất 150Ps, động cơ Euro 4 đáp ứng được tiêu chuẩn khí thải theo quy định của cục đăng kiểm, với thể tích thùng lên đến 5 khối, cùng với đó là tải trọng 6.5 tấn, xe ben 2 chân của Hyundai càng được nhiều khách hàng đón nhận do nhiều lợi ích kinh tế mà xe ben 110S mang lại.

XE BEN 110SP

Xe ben 5 khối 110SP

HÌNH ẢNH XE 110SP

Tổng thể ngoại thất về xe ben 110SP

 

Nội thất xe ben 110SP đáp ứng được nhiều yêu cầu cao nhất của khách hàng

Cũng giống như ngoại thất, phần nội thất của xe ben 110S cũng được thiết kế tương đối đơn giản, với những thiết bị chính đáp ứng các nhu cầu cần thiết của bác tài trong quá trình lái xe. Các thiết bị được bố trí một cách vô cùng hợp lý và thuận tiện cho việc sử dụng.

noi that xe tai hyundai mighty 110S thanh congnoi that xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Với không gian dành cho 3 người, có thể thấy cabin của xe được thiết kế tương đối rộng rãi. Ghế tài và phụ đều được bọc nỉ để tạo cảm giác êm ái khi ngồi, ngoài ra ghế tài còn được trang bị thêm chức năng điều chỉnh theo hướng ngồi, giúp cho bác tài cảm thấy thuận tiện khi lái.

Vô lăng được thiết kế với hai chấu lớn cùng với khả năng gật gù của vô lăng, tạo nên một gốc nghiêng cần thiết tạo sự thoải mái trong quá trình vận hành. Hệ thống máy lạnh công suất lớn hai chiều có tác dụng làm lạnh cũng như sưởi ấm khi cần thiết. Ngoài ra do cabin xe được làm từ các vật dụng có khả năng cách nhiệt cực tốt nên nhiệt độ được giữ trong xe và không bị thất thoát ra ngoài quá nhiều, tiết kiệm nhiên liệu cho xe một cách triệt để.

Bên cạnh cac thiết bị chính, xe còn được trang bị thêm một số thiết bị phụ như: hộc chứa đồ có diện tích lớn, cụm đồng hồ trung tâm với chức năng cung cấp các thông tin cơ bản của xe, hệ thống âm thanh giải trí, FM, Mp3…Có thể thấy được sự tiện nghi tối đa mà Hyundai muốn mang lại cho các bác tài xế.

Động cơ xe ben Hyundai 110SP

Như đã đề cập bên trên, hệ thống động cơ xe vô cùng mạnh mẽ để có thể vượt qua mọi dàng địa hình một cách dễ dàng. Như vậy xe được trang bị động cơ gì và sức mạnh của nó như thế nào 

Xe được trang bị hệ thống động cơ D4GA, một loại động cơ hoàn toàn mới của Hyundai, đây là loại động cơ diesel 4 kì, 4 xi lanh được bố trí thẳng hàng kết hợp với Turbo tăng áp giúp động cơ bốc và mạnh mẽ.

Dung tích xi lanh của xe là 3933cm3 với khả năng sản sinh công 103kW/2700rpm, moment xoắn cực đại 372 Nm. Xe đạt tiêu chuẩn Euro 4, đảm bảo không đưa khí thải ra bên ngoài môi trường.

Xe ben 110SP có tải trọng lên đến 7 tấn?

Với tải trọng cho phép là 6,5 tấn, tuy nhiên theo quy định của an toàn đường bộ thì những xe ô tô tự đổ này có thể chở được tối đa thêm 10% nghĩa là xe ben Hyundai 110SP có thể chở được hàng hoá hơn 7 tấn, điều này tạo được nhiều điều kiện để khách hàng có thể linh hoạt hơn trong vấn đề hàng hoá của mình. Với công suất 150Ps, thì 7 tấn hàng hoá này xe ben 110SP có thể "vô tư" tải được.

110SP

Hệ thống an toàn trên xe ben 110SP có gì đặc biệt?

Khung sắt của xe được xử lý nhiệt và gia cố thêm các loại ốc vít bolt để nâng thêm sức chịu tải. Ngoài ra cabin của xe được làm từ khung thép dày với vai trò hấp thụ xung lực góp phần đảm bảo an toàn cho tài xế ngồi trong cabin.

Xe được trang bị hệ thống treo bán nổi với hai đệm cao su dầu, mang đến sợ êm ái và nhẹ nhàng khi xe di chuyển.

khung gam xe tai hyundai mighty 110S thanh cong

Hệ thống phanh trước và sau của xe sử dụng mẫu phanh tang trống và dẫn động bằng khí nén. Phanh tay của xe sử dụng kiểu phanh cơ với khả năng tác động trực tiếp lên hệ thống truyền lực để giảm tốc độ của xe.

110SP TẢI BEN

Phù hợp trong việc vận chuyển vật Liệu Xây Dựng các công trình vừa và nhỏ

xe ben 110sp

 

Cấu tạo thùng của xe ben 110SP 6t5

Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm 3680 x 1820/1660 x 750/720
Thể tích thùng 5 m3
Quy cách theo têu chuẩn CĐK VN Theo tiêu chuẩn CĐK VN
Tải trọng sau lắp thùng hàng 6500
Tổng tải trọng đăng ký  10600
Khung phụ Thép d=6mm (chấn định hình)
Đà dọc Thép d=4mm (chấn định hình)
Đà ngang  Thép d=3mm (chấn định hình)
Liên kết đà Thép  d=3mm (chấn định hình)
Sàn thùng Thép 4.0 mm 
Vách hông Thép 3.0 mm
Vách trước Thép 3.0 mm
Bửng sau Thép 4.0 mm
Khung xương vách hông + sau +trước Thép d=3mm (chấn định hình)
Bát chống xô Thép  5.0 mm
Cản hông + cản sau Thép 1.0 mm (chấn định hình)

Hệ thống thuỷ lực của xe ben 110SP 5 khối

Loại cụm thủy lực Dạng chữ A
Tải trọng nâng max 8000 kg
Đường kính ngoài xy-lanh 160 mm
Đường kính ty thủy lực 70 mm
Hành trình xy-lanh  514 mm
Bơm thủy lực  KP75B
Áp xuất làm việc 150 (kg/cm2)
Công suất bơm thủy lực 20 cc

Chi phí lăn bánh

840,000,000

16,800,000

150,000

0

0

0

3,000,000

859,950,000

Dự toán vay vốn

840,000,000

588,000,000

9,800,000

2,033,500

11,833,500

Nếu vay 588,000,000 thì số tiền trả trước là 271,800,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1588,000,0009,800,0004,067,00013,867,000578,200,000
2578,200,0009,800,0003,999,21713,799,217568,400,000
3568,400,0009,800,0003,931,43313,731,433558,600,000
4558,600,0009,800,0003,863,65013,663,650548,800,000
5548,800,0009,800,0003,795,86713,595,867539,000,000
6539,000,0009,800,0003,728,08313,528,083529,200,000
7529,200,0009,800,0003,660,30013,460,300519,400,000
8519,400,0009,800,0003,592,51713,392,517509,600,000
9509,600,0009,800,0003,524,73313,324,733499,800,000
10499,800,0009,800,0003,456,95013,256,950490,000,000
11490,000,0009,800,0003,389,16713,189,167480,200,000
12480,200,0009,800,0003,321,38313,121,383470,400,000
13470,400,0009,800,0003,253,60013,053,600460,600,000
14460,600,0009,800,0003,185,81712,985,817450,800,000
15450,800,0009,800,0003,118,03312,918,033441,000,000
16441,000,0009,800,0003,050,25012,850,250431,200,000
17431,200,0009,800,0002,982,46712,782,467421,400,000
18421,400,0009,800,0002,914,68312,714,683411,600,000
19411,600,0009,800,0002,846,90012,646,900401,800,000
20401,800,0009,800,0002,779,11712,579,117392,000,000
21392,000,0009,800,0002,711,33312,511,333382,200,000
22382,200,0009,800,0002,643,55012,443,550372,400,000
23372,400,0009,800,0002,575,76712,375,767362,600,000
24362,600,0009,800,0002,507,98312,307,983352,800,000
25352,800,0009,800,0002,440,20012,240,200343,000,000
26343,000,0009,800,0002,372,41712,172,417333,200,000
27333,200,0009,800,0002,304,63312,104,633323,400,000
28323,400,0009,800,0002,236,85012,036,850313,600,000
29313,600,0009,800,0002,169,06711,969,067303,800,000
30303,800,0009,800,0002,101,28311,901,283294,000,000
31294,000,0009,800,0002,033,50011,833,500284,200,000
32284,200,0009,800,0001,965,71711,765,717274,400,000
33274,400,0009,800,0001,897,93311,697,933264,600,000
34264,600,0009,800,0001,830,15011,630,150254,800,000
35254,800,0009,800,0001,762,36711,562,367245,000,000
36245,000,0009,800,0001,694,58311,494,583235,200,000
37235,200,0009,800,0001,626,80011,426,800225,400,000
38225,400,0009,800,0001,559,01711,359,017215,600,000
39215,600,0009,800,0001,491,23311,291,233205,800,000
40205,800,0009,800,0001,423,45011,223,450196,000,000
41196,000,0009,800,0001,355,66711,155,667186,200,000
42186,200,0009,800,0001,287,88311,087,883176,400,000
43176,400,0009,800,0001,220,10011,020,100166,600,000
44166,600,0009,800,0001,152,31710,952,317156,800,000
45156,800,0009,800,0001,084,53310,884,533147,000,000
46147,000,0009,800,0001,016,75010,816,750137,200,000
47137,200,0009,800,000948,96710,748,967127,400,000
48127,400,0009,800,000881,18310,681,183117,600,000
49117,600,0009,800,000813,40010,613,400107,800,000
50107,800,0009,800,000745,61710,545,61798,000,000
5198,000,0009,800,000677,83310,477,83388,200,000
5288,200,0009,800,000610,05010,410,05078,400,000
5378,400,0009,800,000542,26710,342,26768,600,000
5468,600,0009,800,000474,48310,274,48358,800,000
5558,800,0009,800,000406,70010,206,70049,000,000
5649,000,0009,800,000338,91710,138,91739,200,000
5739,200,0009,800,000271,13310,071,13329,400,000
5829,400,0009,800,000203,35010,003,35019,600,000
5919,600,0009,800,000135,5679,935,5679,800,000
609,800,0009,800,00067,7839,867,7830
xem thêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN