NEW MIGHTY EX8 - 8 Tấn- THẾ HỆ MỚI

NEW MIGHTY EX8 - 8 Tấn- THẾ HỆ MỚI

Giá bán 700,000,000 VNĐ (Giá trên đã bao gồm VAT)

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ

Hyundai luôn đi đầu về xu hướng về thiết kế dòng xe hiện đại mẫu mã đẹp và dưới đây là mẫu xe tải cở trung mà hyundai vừa cho ra mắt sản phẩm tại thị trường việt nam

  • Loại xe: xe tải Hyundai New Mighty EX8 Bao gồm các mẫu ,Thùng lững ,Thùng kín ,thùng mui bạt......
  • Kích thước tổng thể: :7.370 x 2.028 x 2.310 mm
  • Tải trọng hàng hóa: 7.050 kg
  • Tải trọng bản thân/toàn bộ: 2.647 /11.000 kg
  • Động cơ: D4CC, Dung tích xi lanh: 2.891 cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo
  • Thông số lốp: 8.25-16
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO IV

 

 

 

 

 

Tổng quan về nội ngoại thất về chiếc xe mang vẽ đẹp tinh tế thiết kế dòng chảy của thương hiệu hyundai

Đây là dòng xe tải thế hệ hoàn toàn mới xuất hiện trên thị trường Việt Nam. Để quý khách có cái nhìn chân thực nhất về sản phẩm này, chúng tôi xin trân trọng gửi tới quý khách những thông tin cụ thể nhất về sản phẩm này để quý khách hiểu rõ được thông tin sản phẩm :

Đánh giá về ngoại thất xe tải New Mighty EX8

Về ngoại hình, so với các phiên bản xe tải Hyundai mà HTCV đã ra mắt thị trường gần đây, thì có thể nói ngoại thất của xe tải EX8 này hoàn toàn khác biệt. Hiện đại, trẻ trung và năng động là những gì có thể đánh giá ngay lập tức khi gặp chiếc xe này lần đầu.Thiết kế khoa học và khí động học vẫn là điểm dễ dàng nhận thấy nhất ở dòng sản phẩm này. Xe được thiết kế phù hợp với mọi cung đường tại Việt Nam với khả năng tải trọng hàng cao, khả năng di chuyển linh hoạt cả trong phố lẫn đường đèo, núi dốc.

Đầu xe nổi bật với các rãnh được khắc theo hình khối, tạo nên điểm nhấn khác biệt. Xe sở hữu cụm đèn pha Halogen cực sáng, với khả năng cung cấp ánh sáng tốt, dễ dàng quan sát trong mọi điều kiện thời tiết. Các loại đèn hỗ trợ bao gồm đèn xi nhan, đèn cảnh báo 2 bên hông, đèn phanh phía sau, đèn sương mù… hỗ trợ tối đa cho xe, giúp cảnh báo các phương tiện khác.

Đánh giá tổng quan về nội thất xe tải Mighty EX8

Nhờ Cabin thiết kế theo dạng hình hộp vuông, nên xe có không gian nội thất khá rộng rãi và thoáng đãng, giúp lái xe và phụ xe có không gian thoải mái với 3 ghế ngồi bọc nỉ. Thêm vào đó, Tablo được cải tiến theo xu hướng hiện đại, không còn tablo vân gỗ như những dòng xe khác, mà thay vào đó là tablo hiện đại theo phong cách các dòng xe du lịch đời mới hiện nay của Hyundai.

Vô lăng được tích hợp các nút điều chỉnh, tiện lợi khi lái xe. Ngoài ra vô lăng còn được trợ lực bằng điện, gật gù, nên lái xe cực dễ dàng. Các trang thiết bị khác đi kèm cũng rất nhiều, đảm bảo cho người lái sự thoải mái và tiện nghi nhất trên mọi cung đường. Quý khách có thể tham khảo thêm như :

Hệ thống giải trí trên Hyundai EX8 gồm : AM/FM/Radio tích hợp trên trần xe

Các cổng kết nối đa phương tiện : USB – AUX – Bluetooth 

Bảng đồng hồ đo tốc độ và hiển thị thông tin xe

Kính chỉnh điện 2 bên và Còn  rất nhiều tính năng tiện ích khác.

Đánh giá về động cơ xe tải Hyundai New Mighty EX8

Hyundai trang bị cho xe tải EX8 khối động cơ D4CC, sử dụng nhiên liệu Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp – làm mát bằng khí nạp. Động cơ này sử dụng hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp, nhưng được điều khiển bằng điện tử, kết hợp với tiêu chuẩn khí thải Euro4, giúp xe vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

 

Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải Hyundai Mighty EX

 

Bảng thông số xe tải Hyundai Mighty EX8

Loại xe

Ô tô tải

Công thức bánh xe

4×2

Số chỗ ngồi

03

Thông số kích thước (mm)

Kích thước tổng thể (DxRxC)

7370 x 2028 x 2310mm

 

Kích thước thùng hàng (DxRxC)

—/-

 

Chiều dài cơ sở

3.850

 

Chiều rộng cơ sở trước/sau

1750/1680

 

Khoảng sáng gầm xe

220

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7.500

Thông số trọng lượng (kg)

Trọng lượng bản thân

2.647

 

Trọng lượng toàn bộ

11.000

 

Tải trọng

8 Tấn

Động cơ

Tên động cơ

D4CC

 

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Turbo tăng áp

 

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun trực tiếp điều chỉnh bằng điện tử

 

Hệ thống tăng áp

Turbo Charge intercooler (TCI)

 

Dung tích xi lanh (cm3)

2.891

 

Công suất cực đại Ps(kW)/rpm

160/3000

 

Momen xoắn cực đại kg.m(N.m)/rpm

40/1600

 

Tiêu chuẩn khí xả

Euro IV

Hệ thống truyền động

Hộp số

Cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi

 

Ly hợp

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

 

Hệ thống lái

Trục vít ecu-bi trợ lưc thủy lực

 

Hệ thống treo trước/sau

Nhíp lá và giảm chấn thủy lực

 

Hệ thống phanh trước/sau

Dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

 

Thông số lốp

8.25-16

Hệ thống điện

Máy phát điện

MF 90Ah

 

Ác quy

12V – 90Ah (02 bình)

 

Cửa sổ điện

 

Điều hòa cabin

 

Hệ thống âm thanh

Radio AM/FM (Radio AM/FM, đầu CD)

Thông số khác

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

100

 

Khả năng leo dốc (%)

36.8

 

Tiêu hao nhiên liệu (100km/l)

–/-

 

Tốc độ tối đa (km/h)

99

Chi phí lăn bánh

700,000,000

14,000,000

150,000

0

0

0

3,000,000

717,150,000

Dự toán vay vốn

700,000,000

490,000,000

8,166,667

1,694,583

9,861,250

Nếu vay 490,000,000 thì số tiền trả trước là 227,000,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1490,000,0008,166,6673,389,16711,555,833481,833,333
2481,833,3338,166,6673,332,68111,499,347473,666,667
3473,666,6678,166,6673,276,19411,442,861465,500,000
4465,500,0008,166,6673,219,70811,386,375457,333,333
5457,333,3338,166,6673,163,22211,329,889449,166,667
6449,166,6678,166,6673,106,73611,273,403441,000,000
7441,000,0008,166,6673,050,25011,216,917432,833,333
8432,833,3338,166,6672,993,76411,160,431424,666,667
9424,666,6678,166,6672,937,27811,103,944416,500,000
10416,500,0008,166,6672,880,79211,047,458408,333,333
11408,333,3338,166,6672,824,30610,990,972400,166,667
12400,166,6678,166,6672,767,81910,934,486392,000,000
13392,000,0008,166,6672,711,33310,878,000383,833,333
14383,833,3338,166,6672,654,84710,821,514375,666,667
15375,666,6678,166,6672,598,36110,765,028367,500,000
16367,500,0008,166,6672,541,87510,708,542359,333,333
17359,333,3338,166,6672,485,38910,652,056351,166,667
18351,166,6678,166,6672,428,90310,595,569343,000,000
19343,000,0008,166,6672,372,41710,539,083334,833,333
20334,833,3338,166,6672,315,93110,482,597326,666,667
21326,666,6678,166,6672,259,44410,426,111318,500,000
22318,500,0008,166,6672,202,95810,369,625310,333,333
23310,333,3338,166,6672,146,47210,313,139302,166,667
24302,166,6678,166,6672,089,98610,256,653294,000,000
25294,000,0008,166,6672,033,50010,200,167285,833,333
26285,833,3338,166,6671,977,01410,143,681277,666,667
27277,666,6678,166,6671,920,52810,087,194269,500,000
28269,500,0008,166,6671,864,04210,030,708261,333,333
29261,333,3338,166,6671,807,5569,974,222253,166,667
30253,166,6678,166,6671,751,0699,917,736245,000,000
31245,000,0008,166,6671,694,5839,861,250236,833,333
32236,833,3338,166,6671,638,0979,804,764228,666,667
33228,666,6678,166,6671,581,6119,748,278220,500,000
34220,500,0008,166,6671,525,1259,691,792212,333,333
35212,333,3338,166,6671,468,6399,635,306204,166,667
36204,166,6678,166,6671,412,1539,578,819196,000,000
37196,000,0008,166,6671,355,6679,522,333187,833,333
38187,833,3338,166,6671,299,1819,465,847179,666,667
39179,666,6678,166,6671,242,6949,409,361171,500,000
40171,500,0008,166,6671,186,2089,352,875163,333,333
41163,333,3338,166,6671,129,7229,296,389155,166,667
42155,166,6678,166,6671,073,2369,239,903147,000,000
43147,000,0008,166,6671,016,7509,183,417138,833,333
44138,833,3338,166,667960,2649,126,931130,666,667
45130,666,6678,166,667903,7789,070,444122,500,000
46122,500,0008,166,667847,2929,013,958114,333,333
47114,333,3338,166,667790,8068,957,472106,166,667
48106,166,6678,166,667734,3198,900,98698,000,000
4998,000,0008,166,667677,8338,844,50089,833,333
5089,833,3338,166,667621,3478,788,01481,666,667
5181,666,6678,166,667564,8618,731,52873,500,000
5273,500,0008,166,667508,3758,675,04265,333,333
5365,333,3338,166,667451,8898,618,55657,166,667
5457,166,6678,166,667395,4038,562,06949,000,000
5549,000,0008,166,667338,9178,505,58340,833,333
5640,833,3338,166,667282,4318,449,09732,666,667
5732,666,6678,166,667225,9448,392,61124,500,000
5824,500,0008,166,667169,4588,336,12516,333,333
5916,333,3338,166,667112,9728,279,6398,166,667
608,166,6678,166,66756,4868,223,1530
xem thêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN