Hyundai HD320 Tải thùng lững,Thùng kín, Thùng mui bạt

Hyundai HD320 Tải thùng lững,Thùng kín, Thùng mui bạt

Giá bán 2,280,000,000 VNĐ (Giá trên đã bao gồm VAT)

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ
  • Tải trọng: 20 tấn ,Dung tích xi lanh:12.344cm3
  • Kích cở lốp 12R22.5.
  • Động cơ : HYUNDAI D6CC ,Tiêu chuẩn khí thải Euro4 ,Không cần nước xử lý khí thải.
  • Kích thước xe D x R x C: 12.245 x 2.495 x 3.140
  • Kích thước lọt lòng thùng: 9.700 x 2.350 x 780/2150mm
  • Xuất xứ: cabin chassit nhập khẩu nguyên chiếc từ HYUNDAI Hàn Quốc 

Nổi Bật

 

HD320 MUI BẠT

Xe HD320 tải có mui

Ngày hôm nay, công ty Hyundai Motor đã nổi tiếng thế giới là một nhà sản xuất xe chất lượng cao, độc đáo, có khả năng kết hợp công nghệ sản xuất hiệu quả với một triết lý thiết kế sáng tạo cùng với chi phí hợp lý. Kết quả là một sự kết hợp hoàn hảo của hiệu suất, kinh tế và độ tin cậy hàng đầu. Trong một thế giới mà thời gian là tiền bạc, xe tải của Hyundai được xây dựng để tạo ra sự tin cậy và kinh tế, làm việc liên tục bền bỉ để mang theo lượng hàng hóa tối đa dưới mọi điều kiện đường xá. Chúng được chế tạo thành một khối vững chắc để giảm thời gian và chi phí sản xuất. Cùng với xe tải Hyundai doanh nghiệp của bạn sẽ tiến nhanh và mạnh hơn nữa.

đông cơ EUR4

D6CC 380 Engine

380 ps / 1900 rpm

	   Cabin có khả năng nghiêng 500

Cabin có khả năng nghiêng 180 độ

Hệ thống treo Cabin kiểu lò xo giảm chấn liên kết với nhau

Hệ thống treo Cabin kiểu lò xo giảm chấn liên kết với nhau

Ngoại Thất

đèn pha cao cấp

Đèn pha

Xe tải Hyundai với đèn pha kiểu dáng mới mang lại khả năng chiếu sáng hoàn hảo trong bóng tối, ống gương phản xạ thiết kế mới giúp mở rộng phạm vi chiếu sáng giúp ánh sáng phát ra với hiệu quả tốt nhất.

Mặt phía trước và tay nắm trước

Mặt phía trước và tay nắm trước

Tay nắm phía trước là một công cụ an toàn cho các hoạt động làm sạch và bảo trì. Vòi phun rửa kính cửa sổ giúp cung cấp khả năng quan sát tốt trong mọi điều kiện thời tiết.

Tấm hướng gió góc hiệu quả

Tấm hướng gió góc

Được thiết kế kiểu dáng khí động học giúp giảm tiếng ồn trong cabin

Cản trước và đèn pha

Cản trước và đèn pha

Ba đờ xốc trước kích thước lớn, 2 lớp giúp bạn an toàn tuyệt đối Bóng đèn chân không tích hợp bên trong đèn sương mù giúp tăng độ sáng và bền bỉ

Tấm hướng gió nóc xe

Tấm hướng gió nóc xe

Tấm hướng gió giúp cải thiện tính khí động học, giúp tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.

Cửa mở rộng, bậc lên xuống chống trơn trượt

Cửa mở rộng, bậc lên xuống chống trơn trượt

Gia tăng sự mạnh mẽ cho xe và tạo ra sự chuyển tiếp hài hào giữa phần hông và đuôi xe.

Gương chiếu hậu bên ngoàiGương chiếu hậu bên ngoài

Gương chiếu hậu bên ngoài lớn cung cấp một góc nhìn hoàn hảo hai cạnh bên, trong khi vỏ ngoài được bo tròn giúp giảm tiếng ồn gió. Chức năng sưởi kính cũng là một lựa chọn.

Ống dẫn khí nạpỐng dẫn khí nạp

Cả hai ống dẫn khí nạp loại trên cao và dưới thấp đều được thiết kế để tối đa hoá hiệu suất hút khí với công suất lớn, với hình dáng thiết kế khí động học.

Lốp Radial và vành hợp kim                            Lốp Radial và vành hợp kim

Lốp Radial có tuổi thọ dài hơn, tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn, em ái và an toàn hơn. Hơn nữa vành hợp kim giúp tăng hiệu quả trong các chuyến đi đường dài do chúng giúp tăng khả năng làm mát cho lốp và hệ thống phanh giúp tăng hiệu quả phanh tốt hơn.

Nội Thất

Nơi làm việc tiên nghi như ở nhà

Nơi làm việc tiên nghi như ở nhà

Không gian bên trong khoang lái xe được thiết kế hài hòa kết hợp các chức năng một cách hiệu quả. Tay lái có chức năng điều chỉnh góc nghiêng, bảng điều khiển trung tâm và các công tắc điều khiển được bố trí ở vị trí thuận lợi giúp dễ dàng điều khiển. Từ bảng điều khiển trung tâm , hệ thống khóa cửa tự động, thêm nhiều hộc chứa đồ, mọi tính năng trong cabin giúp lái xe giảm căng thẳng mệt mỏi.

Ghế lái xe giảm xóc khí nén

Ghế lái xe giảm xóc khí nén

Ghế lái xe giảm xóc khí nén giúp cung cấp một vị trí ngồi lý tưởng giúp giảm mệt mỏi khi lái xe.

Đồng hồ táp lô

Đồng hồ táp lô

Đồng hồ táp lô nổi bật với bố cục rõ ràng, hiển thị rõ nét nhờ trang bị các bóng đèn led.

Giường ngủ rộng và dài

Giường ngủ rộng và dài

Giường ngủ cỡ lớn, tách biệt với không gian lái xe, cung cấp nơi thư giãn cho lái xe trên những chặng đường dài, 

Hộp đựng đồ trung tâm

Hộp đựng đồ trung tâm

Hộp đựng đồ trên trần xe

Hộp đựng đồ trên trần xe

Hiệu Suất

Hộp số Dymos 10 tốc độ

Hộp số Dymos 10 tốc độ

Vỏ hộp số Dymos được làm từ hợp kim nhôm cho trọng lượng nhẹ giúp tiết kiệm nhiên liệu, độ bền cao, dễ dàng cho công việc sử chữa.

Thanh ổn định phía trước

Thanh ổn định phía trước

Để đạt được độ cứng vững của khung xe và phân phối tải trọng hợp lý nhất, các thanh giằng chéo được them vào bằng cách sử dụng mối ghép đinh tán.

Thanh ổn định phía trước

Thanh ổn định phía trước

Thanh ổn định phía trước giúp tăng độ cứng của cấu trúc để có thể hấp thụ, triệt tiêu tốt nhất các rung động từ mặt đường.

Bộ giảm xóc

Bộ giảm xóc

Bộ giảm xóc thủy lực kiểu mới giúp chiếc xe êm hơn, cải thiện khả năng lái, giúp lái xe chính xác và thoải mái hơn.

An Toàn

ABS với ASR (hệ thống chống trơn trượt)

ABS với ASR (hệ thống chống trơn trượt)

Hệ thống ABS (hệ thống chống bó cứng phanh) này giúp phanh xe an toàn, kiểm soát xe một cách tuyệt vời khi lái xe dưới điều kiện đường trơn trượt . Người lái xe có thể đạp lực tối đa lên bàn đạp phanh mà không lo ngại việc bị khóa bánh xe, trượt và mất kiểm soát chiếc xe. Với ABS/ASR người lái xe có thể duy trì sự ổn định về hướng của chiếc xe mọi lúc và có thể tránh được các nguy hiểm tiềm ẩn. (Lựa chọn)

Bình khí bằng hợp kim dung tích lớn

Bình khí bằng hợp kim dung tích lớn

Tự động điều chỉnh khe hở má phanh

Tự động điều chỉnh khe hở má phanh

Phanh dừng

Phanh dừng

Khung cửa an toàn

Khung cửa an toàn

Dây đai an toàn

Dây đai an toàn

Ba đờ xốc trước rộng và khoẻ

Ba đờ xốc trước rộng và khoẻ

Thông số kỹ thuật xe HD320/380

Khoảng nhô trước/sau 1.925 / 2.375
D x R x C (mm) 12.245 x 2.495 x 3.140
Chiều dài cơ sở (mm) 7.850(1.700 + 4.850 + 1.300)
Vết bánh xe trước/sau 2.040 / 1.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 275

Đặc tính vận hành

Vận tốc tối đa (km/h) 95
Khả năng vượt dốc (tan) 34

Khối lượng

Khối lượng bản thân (cabin & chassis) 10.515 ( kg )
Trọng lượng toàn bộ 30 (Kg)

- Trọng lượng bản thân xe mui bạt: 12.270 kg

- Tải trọng CPTGGT: 17.800 kg

- Kích cỡ lốp : 12R22.5

- Kích thước lọt  lòng thùng hàng

(D x R x C) 9.700 x 2.350 x 780/2150(mm )

Động cơ

Model D6CC 
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp.
Nhiên liệu  
Công suất cực đại (Ps) 320 / 2.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 137 / 1.400
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 380

Hộp số

Hộp số 10 số tiến & 2 số lùi

Hệ thống treo

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R 22.5 - 16PR
Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng

Chi phí lăn bánh

2,280,000,000

45,600,000

150,000

0

0

0

3,000,000

2,328,750,000

Dự toán vay vốn

2,280,000,000

1,596,000,000

26,600,000

5,519,500

32,119,500

Nếu vay 1,596,000,000 thì số tiền trả trước là 732,600,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,596,000,00026,600,00011,039,00037,639,0001,569,400,000
21,569,400,00026,600,00010,855,01737,455,0171,542,800,000
31,542,800,00026,600,00010,671,03337,271,0331,516,200,000
41,516,200,00026,600,00010,487,05037,087,0501,489,600,000
51,489,600,00026,600,00010,303,06736,903,0671,463,000,000
61,463,000,00026,600,00010,119,08336,719,0831,436,400,000
71,436,400,00026,600,0009,935,10036,535,1001,409,800,000
81,409,800,00026,600,0009,751,11736,351,1171,383,200,000
91,383,200,00026,600,0009,567,13336,167,1331,356,600,000
101,356,600,00026,600,0009,383,15035,983,1501,330,000,000
111,330,000,00026,600,0009,199,16735,799,1671,303,400,000
121,303,400,00026,600,0009,015,18335,615,1831,276,800,000
131,276,800,00026,600,0008,831,20035,431,2001,250,200,000
141,250,200,00026,600,0008,647,21735,247,2171,223,600,000
151,223,600,00026,600,0008,463,23335,063,2331,197,000,000
161,197,000,00026,600,0008,279,25034,879,2501,170,400,000
171,170,400,00026,600,0008,095,26734,695,2671,143,800,000
181,143,800,00026,600,0007,911,28334,511,2831,117,200,000
191,117,200,00026,600,0007,727,30034,327,3001,090,600,000
201,090,600,00026,600,0007,543,31734,143,3171,064,000,000
211,064,000,00026,600,0007,359,33333,959,3331,037,400,000
221,037,400,00026,600,0007,175,35033,775,3501,010,800,000
231,010,800,00026,600,0006,991,36733,591,367984,200,000
24984,200,00026,600,0006,807,38333,407,383957,600,000
25957,600,00026,600,0006,623,40033,223,400931,000,000
26931,000,00026,600,0006,439,41733,039,417904,400,000
27904,400,00026,600,0006,255,43332,855,433877,800,000
28877,800,00026,600,0006,071,45032,671,450851,200,000
29851,200,00026,600,0005,887,46732,487,467824,600,000
30824,600,00026,600,0005,703,48332,303,483798,000,000
31798,000,00026,600,0005,519,50032,119,500771,400,000
32771,400,00026,600,0005,335,51731,935,517744,800,000
33744,800,00026,600,0005,151,53331,751,533718,200,000
34718,200,00026,600,0004,967,55031,567,550691,600,000
35691,600,00026,600,0004,783,56731,383,567665,000,000
36665,000,00026,600,0004,599,58331,199,583638,400,000
37638,400,00026,600,0004,415,60031,015,600611,800,000
38611,800,00026,600,0004,231,61730,831,617585,200,000
39585,200,00026,600,0004,047,63330,647,633558,600,000
40558,600,00026,600,0003,863,65030,463,650532,000,000
41532,000,00026,600,0003,679,66730,279,667505,400,000
42505,400,00026,600,0003,495,68330,095,683478,800,000
43478,800,00026,600,0003,311,70029,911,700452,200,000
44452,200,00026,600,0003,127,71729,727,717425,600,000
45425,600,00026,600,0002,943,73329,543,733399,000,000
46399,000,00026,600,0002,759,75029,359,750372,400,000
47372,400,00026,600,0002,575,76729,175,767345,800,000
48345,800,00026,600,0002,391,78328,991,783319,200,000
49319,200,00026,600,0002,207,80028,807,800292,600,000
50292,600,00026,600,0002,023,81728,623,817266,000,000
51266,000,00026,600,0001,839,83328,439,833239,400,000
52239,400,00026,600,0001,655,85028,255,850212,800,000
53212,800,00026,600,0001,471,86728,071,867186,200,000
54186,200,00026,600,0001,287,88327,887,883159,600,000
55159,600,00026,600,0001,103,90027,703,900133,000,000
56133,000,00026,600,000919,91727,519,917106,400,000
57106,400,00026,600,000735,93327,335,93379,800,000
5879,800,00026,600,000551,95027,151,95053,200,000
5953,200,00026,600,000367,96726,967,96726,600,000
6026,600,00026,600,000183,98326,783,9830
xem thêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN