Hyundai New Porter H150 Thùng Kín INOX 2022

Hyundai New Porter H150 Thùng Kín INOX 2022

Giá bán 425,000,000 VNĐ (Giá trên đã bao gồm VAT)

Giá khuyến mãi: LIÊN HỆ

 Kiểu động cơ: D4CBH, 4 kỳ, tăng áp, 4xi lanh thẳng hàng.
- Năm SX : 2021, Nhập khẩu Linh kiện 100% từ Hàn Quốc.
- Dung tích xy lanh: 2.497 cc
- Công suất động cơ : 95,6kw/3,800 vòng/phút.
- Tiêu chuẩn khí thải (Euro IV)
- Khối lượng bản thân:1.815 kg.
- Khối lượng CPTGGT: 1.350 kg.
- Tổng trọng tải CPTGGT: 3.500 kg.
- Kích thước bao(Dài x Rộng x Cao): 5.240 x 1.760 x 2.650 (mm).
- Kích thước lòng thùng xe: 3.130 x 1.630 x 1.400/1.770 (mm)

Tổng Quan về Ngoại thất xe Hyundai New Porter h150 Thùng Kín Inox:

Tiếp nối sự thành công của dòng xe tải nhẹ Hyundai H100, Đầu năm 2018 nhà máy Hyundai Thành Công chính thức ra mắt dòng sản phẩm nằm trong phân khúc xe tải 1,5T, đó chính là xe tải Hyundai thùng kín New Porter H150 hoàn toàn mới và được nhiều quý khách hàng ưa chuộng vì giá xe tải Hyundai vô cùng hợp lý phù hợp với điều kiện kinh tế người Việt.

Mặt trước cabin

Hyundai Porter là một trong những mẫu xe thương mại thành công nhất của Hyundai với thị trường chính tại các nước đang phát triển, nó có nhiều tên gọi khác nhau theo thị trường như Grace, Bakkie, Shehzore, HR, ..Hyundai New Porter được đánh giá cao trên thị trường toàn cầu như là một “đối tác” kinh doanh hoàn hảo của các Doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nó nổi tiếng về mức tiêu hao nhiên liệu kinh tế, sự bền bỉ và hiệu quả. Ngay tại Hàn Quốc, đây cũng là mẫu xe tải bán chạy nhất với sản lượng bán kỷ lục từng đạt là 75,000 xe/ 1 năm.

bên hông xe

Hyundai Porter xuất hiện tại Việt Nam từ rất sớm với mẫu xe thế hệ thứ 2 được nhập khẩu không chính thức (xe đã qua sử dụng). Kể từ năm 2005, mẫu xe này được phân phối chính thức dưới hình thức lắp ráp linh kiện nhập khẩu CKD bởi công ty CP Hyundai- Vinamotor Việt Nam, nhà phân phối này chỉ đưa vào Việt Nam mẫu xe thế hệ thứ 3 trong khi đó mẫu xe thế hệ thứ 4 đã có mặt trên thị trường từ năm 2004. Tuy nhiên Hyundai Porter H150 thế hệ mới vẫn xuất hiện tại Việt Nam thông qua các thương nhận nhập khẩu xe cũ từ Hàn Quốc. Sau khi Hyundai Thành Công Thương Mại thay thế Hyundai - Vinamotor Việt Nam làm nhà phân phối chính thức, Hyundai Porter thế hệ mới chính thức được phân phối.

bên trong thùng xe

Được thiết kế 2 cửa sau và 1 cửa hông thuận tiện trong viêc xếp dỡ hàng hóa

Mỗi xe đều mang cho mình một thiết kế và thế mạnh riêng biệt, điểm đặc biệt của Hyundai New Porter 150 – 2021 mang lại lợi thế so với các dòng xe cùng phân khúc, đó chính là sự hoàn hảo cũng như thỏa các điều kiện của một chiếc xe tải nhỏ “Ngôi sao thành phố đa ngành”. Bên cạnh đó, thùng xe được thiết kế đa dạng ngành hàng để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng hàng hóa.

đèn halogen

Hyundai New Porter 150 – Ngôi sao thành phố đa ngành, được thiết kế nhỏ gọn tải trọng hàng hóa dưới dưới 1.5T , với kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 5240 x 1760 x 2650mm, giúp xe linh hoạt khi đi vào khu vực đông dân cư. Ngoại thất xe được thiết kế thanh lịch, đẳng cấp với 2 màu xanh và trắng tùy sở thích khách hàng.

bên hông thùng xe màu trắng

Hyundai New Porter 150 không chỉ đơn giản là một chiếc xe tải, mà đó còn là một chiếc xe có phong cách “Chất và trẻ trung”. Những tiện ích công nghệ hàng đầu được trang bị đầy đủ trên 1 chiếc xe tải như 1 chiếc xe du lịch, New Porter 150 là một chiếc xe đa dụng, cung cấp cho bạn một hiệu suất làm việc tối đa, chi phí hiệu quả và nâng tầm công việc của bạn lên một đẳng cấp mới. Bạn còn phải băn khoăn điều gì khi phải lựa chọn một chiếc xe tải, hỗ trợ giải pháp hàng hóa nội ô, New Porter 150 sẽ cung cấp đầy đủ cho bạn.

bên trong xe

cửa sau

Xe tải H150 thùng kín còn thể hiện một phong thái thiết kế sang trọng của nhà sản xuất qua các yếu tố ngoại thất: cặp đèn chiếu sáng halogen kết hợp với gương chiếu hậu có vòm nhìn rộng giúp bác tài dễ quan sát khi di chuyển.Hyundai H150 thùng kín với thiết kế nhỏ gọn, khung xương chắc chắn giúp xe thích ứng linh hoạt trên mọi cung đường địa hình khác nhau, tải trọng cho phép chở 1.5 tấn.Xe H150 thùng kín có đường nét mạnh mẽ khỏe khoắn, kiểu dáng gọn gàng, đảm bảo khí động học. Xe được bố trí cặp đèn pha kép xếp chồng, tăng khả năng chiếu sáng, giúp tài xế có thể quan sát được trong mọi điều kiện thời tiết ở Việt Nam.

xanh dương

Xe H150 thùng kín có đường nét mạnh mẽ khỏe khoắn, kiểu dáng gọn gàng, đảm bảo khí động học

Tổng Quan về Nội thất xe H150 Thùng Kín inox:

Hyundai H150 thùng kín sở hữu nội thất sang trọng nhờ kế thừa vì được nằm trong phân khúc xe du lịch ( xe con ). Chiếc Hyundai H150 được trang bị nhiều tiện ích, giải trí hiện đại. Cách sắp xếp xe thùng kín H150 này nhằm mang lại tính thân thiện người dùng.

nội thất

Khi vận hành xe H150 thùng kín, quý khách có thể nhận thấy các tính năng giải trí được đặt lên hàng đầu. Trang bị radio, điều hòa 2 chiều, hộc đựng đồ, đèn trần…. Ghế lái có thể trượt cơ khí, vô lăng lái gật gù để tìm được vị trí lái thích hợp.

táp lô

bên trong cabin xe

Những chi tiết nhựa trên tap lô và cánh cửa xe là nhựa chất lượng cao có thể nhìn thấy bằng mắt hoặc cảm nhận bằng tay đã thấy có sự mềm mịn của nhựa chất lượng cao.Xe tải Hyundai H150 – New Porter 150 thùng kín được trang bị nhiều tính năng hiện đại: hệ thống điều hòa 2 chiều nóng lạnh theo xe, hệ thống giải trí AM+FM+Bluetooth giúp kết nối điện thoại rất tiện lợi khi gọi điện hoặc nghe những bản nhạc yêu thích phát đi tù điện thoại tới loa của xe.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ XE HYUNDAI H150 THÙNG KÍN

KÍCH THƯỚC XE TẢI HYUNDAI H150

Loại thùng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Kích thước tổng thể (mm) 5.240 x 1.760 x 2.650 5.200 x 1.820 x 2.020 5.260 x 1.790 x 2.630
Kích thước thùng xe (mm) 3.130 x 1.630 x 1.400/1.770 3.090 x 1.630 x 380 3.130 x 1.620 x 1.840

TẢI TRỌNG XE TẢI HYUNDAI H150

Tải trọng H150 Thùng mui bạt Thùng lửng Thùng kín
Tải trọng bản thân (Kg) 1.810 1.765 1.880
Tải trọng hàng hóa (Kg) 1.500 1.490 1.300
Tải trọng toàn bộ (Kg) 3.500
Số người chở (Người) 03

ĐỘNG CƠ NEW PORTER 150

Mã động cơ D4CB
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp 
Dung tích công tác (cc) 2.497
Công suất cực đại (Ps) 130/ 3.800
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 /1.500-3.500
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 65

HỘP SỐ XE TẢI HYUNDAI 1.5 TẤN

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 

HỆ THỐNG TREO

Trước Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giản chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

VÀNH & LỐP XE

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe trước 195/70R15C 8PR
Cỡ lốp xe sau 145R13C 8PR
Công thức bánh 4 x 2

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh (trước/ sau) Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau

Chi phí lăn bánh

425,000,000

8,500,000

150,000

0

0

0

3,000,000

436,650,000

Dự toán vay vốn

425,000,000

297,500,000

4,958,333

1,028,854

5,987,188

Nếu vay 297,500,000 thì số tiền trả trước là 139,000,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1297,500,0004,958,3332,057,7087,016,042292,541,667
2292,541,6674,958,3332,023,4136,981,747287,583,333
3287,583,3334,958,3331,989,1186,947,451282,625,000
4282,625,0004,958,3331,954,8236,913,156277,666,667
5277,666,6674,958,3331,920,5286,878,861272,708,333
6272,708,3334,958,3331,886,2336,844,566267,750,000
7267,750,0004,958,3331,851,9386,810,271262,791,667
8262,791,6674,958,3331,817,6426,775,976257,833,333
9257,833,3334,958,3331,783,3476,741,681252,875,000
10252,875,0004,958,3331,749,0526,707,385247,916,667
11247,916,6674,958,3331,714,7576,673,090242,958,333
12242,958,3334,958,3331,680,4626,638,795238,000,000
13238,000,0004,958,3331,646,1676,604,500233,041,667
14233,041,6674,958,3331,611,8726,570,205228,083,333
15228,083,3334,958,3331,577,5766,535,910223,125,000
16223,125,0004,958,3331,543,2816,501,615218,166,667
17218,166,6674,958,3331,508,9866,467,319213,208,333
18213,208,3334,958,3331,474,6916,433,024208,250,000
19208,250,0004,958,3331,440,3966,398,729203,291,667
20203,291,6674,958,3331,406,1016,364,434198,333,333
21198,333,3334,958,3331,371,8066,330,139193,375,000
22193,375,0004,958,3331,337,5106,295,844188,416,667
23188,416,6674,958,3331,303,2156,261,549183,458,333
24183,458,3334,958,3331,268,9206,227,253178,500,000
25178,500,0004,958,3331,234,6256,192,958173,541,667
26173,541,6674,958,3331,200,3306,158,663168,583,333
27168,583,3334,958,3331,166,0356,124,368163,625,000
28163,625,0004,958,3331,131,7406,090,073158,666,667
29158,666,6674,958,3331,097,4446,055,778153,708,333
30153,708,3334,958,3331,063,1496,021,483148,750,000
31148,750,0004,958,3331,028,8545,987,188143,791,667
32143,791,6674,958,333994,5595,952,892138,833,333
33138,833,3334,958,333960,2645,918,597133,875,000
34133,875,0004,958,333925,9695,884,302128,916,667
35128,916,6674,958,333891,6745,850,007123,958,333
36123,958,3334,958,333857,3785,815,712119,000,000
37119,000,0004,958,333823,0835,781,417114,041,667
38114,041,6674,958,333788,7885,747,122109,083,333
39109,083,3334,958,333754,4935,712,826104,125,000
40104,125,0004,958,333720,1985,678,53199,166,667
4199,166,6674,958,333685,9035,644,23694,208,333
4294,208,3334,958,333651,6085,609,94189,250,000
4389,250,0004,958,333617,3135,575,64684,291,667
4484,291,6674,958,333583,0175,541,35179,333,333
4579,333,3334,958,333548,7225,507,05674,375,000
4674,375,0004,958,333514,4275,472,76069,416,667
4769,416,6674,958,333480,1325,438,46564,458,333
4864,458,3334,958,333445,8375,404,17059,500,000
4959,500,0004,958,333411,5425,369,87554,541,667
5054,541,6674,958,333377,2475,335,58049,583,333
5149,583,3334,958,333342,9515,301,28544,625,000
5244,625,0004,958,333308,6565,266,99039,666,667
5339,666,6674,958,333274,3615,232,69434,708,333
5434,708,3334,958,333240,0665,198,39929,750,000
5529,750,0004,958,333205,7715,164,10424,791,667
5624,791,6674,958,333171,4765,129,80919,833,333
5719,833,3334,958,333137,1815,095,51414,875,000
5814,875,0004,958,333102,8855,061,2199,916,667
599,916,6674,958,33368,5905,026,9244,958,333
604,958,3334,958,33334,2954,992,6280
xem thêm

SẢN PHẨM LIÊN QUAN